HOTLINE
FACEBOOK
YOUTUBE

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ THI CÔNG CẦU THANG, LAN CAN

 

BÁO GIÁ LAN CAN, CẦU THANG KÍNH CƯỜNG LỰC
(Đã gồm giá nhân công)

STT

Hạng mục

Mô tả

Đvt

Đơn giá

Bảo hành

1

 Lan Can Kính Trụ Cao

Đỡ kính : Chân trụ cao phổ thông
Tay vịn : Gỗ lim D60 hoặc D65mm
Kính : Temper 10mm

md

       1,750,000

12 tháng

2

Lan Can Kính Củ Bass

Đỡ kính : Bass Inox
Tay vịn : Gỗ lim D60 hoặc D65mm
Kính :Temper 10mm

md

       1,650,000

12 tháng

3

Lan Can Kính Trụ Lửng

Đỡ kính : Trụ lửng
Tay vịn : Gỗ lim D60 hoặc 65mm
Kính : Temper 10mm

md

       1,750,000

12 tháng

Báo giá của chúng tôi chưa bao gồm VAT(10%)

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ THI CÔNG ĐIỆN MẶT TRỜI

 

BÁO GIÁ ĐIỆN MẶT TRỜI CHO HỘ GIA ĐÌNH

Công suất
(KW/tháng)

Tấm pin + Bộ Inverter

Số tấm pin

Mức giá tham khảo

400

Trọn bộ

9

                     66,000,000

540

Trọn bộ

12

                     88,000,000

675

Trọn bộ

15

                   105,000,000

810

Trọn bộ

18

                   128,000,000

945

Trọn bộ

21

                   150,000,000

1080

Trọn bộ

24

                   170,000,000

1215

Trọn bộ

27

                   195,000,000

1350

Trọn bộ

30

                   210,000,000

 

 

BÁO GIÁ ĐIỆN MẶT TRỜI CHO DOANH NGHIỆP

Công suất

Mức giá tham khảo
(VNĐ/1KWp)

Với hệ thống > 10kWp

Khoảng 17.000.000

Với hệ thống từ 100 – 500kWp

Từ 15.000.000 – 19.000.000

Với hệ thống > 1 MWp

Từ 14.000.000 – 17.000.000

 

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC

 

BÁO GIÁ THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC TRỌN GÓI

STT

Nội dung công việc

Đvt

 Đơn giá

1

Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường)
– loại ghen tròn

m2

                       50,000

2

Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường)
– loại ghen vuông

m2

                       70,000

3

Thi công điện, dán dây hoàn thiện (mới hoặc nhà cũ sửa chữa lại)

m2

                       80,000

4

Lắp đặt điện, rút dây hoàn thiện (mới)

m2

                     100,000

5

Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (MỚI)
*không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn

m2

                     140,000

6

Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (mới) và rút ống nhựa cứng
(*không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn)

m2

                     160,000

7

Sửa chữa lắp đặt thay thế đường ống nước cũ, bao gồm các hạng mục:
– Tháo thiết bị vệ sinh
– Đục tường cắt bỏ phần ống cũ
– Lắp thiết bị vệ sinh, bồn téc nước
(*Lưu ý: không bao gồm xây/trát, ốp lát, chống thấm cổ ống xuyên sàn)

phòng

                  2,700,000

8

Lắp đặt nước và hoàn thiện (*Không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn)

phòng

                  2,100,000

9

Lắp công tơ, lắp quạt trần, lắp đèn

 

 150.000 –  500.000

10

Lắp bồn, téc nước Thái Dương Năng, bình nóng lạnh, máy bơm nước…

cái/chiếc

 150.000 – 1000.000

11

Nhân công sửa chữa và thay thế đường ống cũ bằng hệ thống ống mới + Lắp đặt thiết bị hoàn chỉnh;

phòng

                  2,300,000

12

Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm

m

                     150,000

13

Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm

m

                     115,000

14

Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm

m

                       45,000

15

Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm

m

                       29,000

16

Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm

m

                       25,000

17

Lắp đặt T_Co_Lơi, D114mmm

cái

                       91,000

18

Lắp đặt T_Co_Lơi, D 90mmm

cái

                       57,000

19

Lắp đặt T_Co_Lơi, D 21-34mmm (5 cái trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt

cái

                       25,000

20

Lắp đặt nối ren trong (ngoài) D27/21mm

cái

                       70,000

21

Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm

m

                       61,000

22

Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm

m

                       80,000

23

Lắp đặt Co-Cút T-Nối nhựa PPR D20/25mm (5 cái trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt

cái

                       26,000

24

Lắp đặt Co răng ngoài (trong) PPR D20/25mm

cái

                       81,000

25

Lắp đặt van PPR D25mm loại Vertu

cái

                     300,000

26

Nhân công thay thế: Xí bệt

bộ

                     250,000

27

Nhân công thay thế: Ruột xí bệt

bộ

                     120,000

28

Nhân công thay thế: Lavabo, chậu rửa bát

bộ

                     250,000

29

Nhân công thay thế: Vòi tắm hoa sen

bộ

                     165,000

30

Nhân công thay thế: Vòi rửa Lavabo

bộ

                     150,000

31

Nhân công thay thế: Bộ xả Lavabo

bộ

                       80,000

32

Nhân công lắp đặt gương soi (2 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt

bộ

                       55,000

33

Nhân công lắp đặt hộp đựng, kệ kính, giá treo (3 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt

bộ

                       45,000

34

Nhân công lắp mới: Máy bơm nước + ống nước đi kèm

cái

                     190,000

35

Nhân công thay thế: Máy bơm nước

cái

                     150,000

36

Nhân công lắp mới: Téc nước + đường ống đi kèm

cái

                     250,000

37

Nhân công thay thế: Téc nước

cái

                     210,000

38

Nhân công lắp mới: Máy năng lượng mặt trời <200l + ống nước đi kèm

cái

                     250,000

39

Nhân công thay thế: Máy năng lượng mặt trời <200l + ống nước đi kèm

cái

                     210,000

40

Nhân công lắp mới: Máy năng lượng mặt trời <300l + ống nước đi kèm

cái

                     350,000

41

Nhân công thay thế: Máy năng lượng mặt trời <300l + ống nước đi kèm

cái

                     310,000

42

Nhân công lắp mới: Đồng hồ nước

cái

                     120,000

43

Nhân công thay thế: Đồng hồ nước

cái

                     100,000

44

Nhân công lắp mới: Bình nóng lạnh gián tiếp

cái

                     200,000

45

Nhân công thay thế: Bình nóng lạnh gián tiếp

cái

                     150,000

46

Nhân công lắp mới: Bình nóng lạnh trực tiếp

cái

                     150,000

47

Nhân công thay thế: Bình nóng lạnh trực tiếp

cái

                     120,000

48

Nhân công lắp mới: Phao cơ

cái

                     150,000

49

Nhân công thay thế: Phao cơ

cái

                     100,000

50

Nhân công lắp mới: Phao điện

cái

                     120,000

51

Nhân công thay thế: Phao điện

cái

                     100,000

52

Nhân công thay vòi đồng

cái

                       60,000

53

Nhân công lắp đặt máy giặt

cái

                     150,000

54

Nhân công thay thế: Attomat phụ

cái

                       80,000

55

Nhân công mới, mới, sáng bóng, quang điện tử

cái

                     115,000

56

Nhân công thay thế: Bộ đôi bóng bầu dục, quang điện tử, compac (5 bộ quần áo)

cái

                       35,000

58

Nhân công thay thế: neon neon (5 bộ ảnh), tổng hợp 5 bộ trang phục theo bộ trang phục là 200.000đ / hồi

cái

                       35,000

59

 Nhân lực mới, mới, điện tử

cái

                       85,000

60

Nhân công thay thế: Điện thế điện

cái

                       60,000

61

Nhân Công mới mới: Công thức điện tử gia đình

cái

                     150,000

62

Nhân công thay thế: Công thức điện tử gia đình

cái

                     100,000

63

 Nhân công thay thế: luồn, nhỏ

cái

                     150,000

 

Bảng giá có giá trị để tính toán với khối lượng công việc từ 5 hạng mục trở lên. Trường hợp nhỏ hơn sẽ tính theo lượt phục vụ với giá nhân công cho mỗi lần phục vụ từ 200.000đ/lần

Bảng báo giá trên chưa bao gồm số vật tư sử dụng

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ THI CÔNG CỔNG, HÀNG RÀO NHÔM ĐÚC

BÁO GIÁ THI CÔNG CỔNG, HÀNG RÀO NHÔM ĐÚC

 

Sản phẩm nhôm đúc

Đvt

Đơn giá (vnd/m2/md/cái)

 
   

Cổng nhôm đúc nguyên khối

m2

 9.500.000 – 12.000.000

   

Hàng rào

m2

3.800.000 – 6.000.000

   

Lan can, ban công

md

3.800.000 – 6.000.000

   

Lan can cầu thang

md

3.800.000 – 6.000.000

   

Trụ để bà cầu thang

md

Liên hệ

   

Trụ nhỏ cầu thang, ban công

cái

Liên hệ

   

Trụ cổng

m2

6.000.000

   

Trống đồng

cái

6.000.000

   

 Đèn cổng rào (đèn tường rào, đèn ngoài sân)

cái

Từ 2.500.000

   

Bông gió

m2

3.800.000 – 6.000.000

   
BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ ĐẮP PHÙ ĐIÊU, HOA VĂN

 

BÁO GIÁ ĐẮP PHÙ ĐIÊU, HOA VĂN

STT

Tên sản phẩm

Đvt

Đơn giá

1

Phù điêu Xi măng

m2

1800.000 – 2000.000

2

 Phù điêu composite

m2

2500.000 – 4000.000

3

Phù điêu thạch cao

m2

2000.000 – 2500.000

4

Phù điêu họa tiết hoa lá 1 lớp

m2

1500.000 – 2500.000

5

Phù điêu hoa lá 2 lớp

m2

1900.000 – 2900.000

6

Phù điêu linh vật, phong thủy

m2

2500.000 – 3000.000

7

Phù điêu người

m2

2800.000 – 3500.000

8

Phù điêu vách ngăn 3D

m2

3800.000 – 4800.000

9

Phù điêu cao (reliefs hight)

m2

4800.000 – 5800.000

10

Phù điêu đầu cột

m2

1800.000 – 3200.000

11

Phù điêu đúc sẵn

m2

1500.000 – 2000.000

12

Phù điêu hoa sen

m2

1800.000 – 2500.000

13

Phù điêu theo yêu cầu

m2

3500.000 – 4500.000

 

Bảng báo giá trên chỉ để tham khảo

Có thể báo giá thông theo thỏa thuận của hai bên.

Các sản phẩm phù điêu trên có thể thay đổi theo tình hình công việc cụ thể như hoa văn, độ dày, kích thước nên giá có thể giao động lên hoặc xuống

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ CHỐNG THẤM NHÀ, TƯỜNG

BÁO GIÁ CHỐNG THẤM THEO HẠNG MỤC
STT Hạng mục công trình Giải pháp Đvt  Đơn giá 
1 Chống thấm khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông HÓA CHẤT 2 THÀNH PHẦN m2          200,000
  Màng bitum trơn 3mm m2          380,000
2 Chống thấm sàn, mái bê tông phương pháp HÓA CHẤT 2 THÀNH PHẦN m2          200,000
  Màng bitum trơn 3mm            380,000
3 Chống thấm ban công, lô gia, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm, hố thang máy, sàn nhà vệ sinh, lô gia, ban công, sê nô HÓA CHẤT 2 THÀNH PHẦN m2          200,000
  Màng bitum trơn 3mm            380,000
4 Chống thấm bể bơi, bể nước HÓA CHẤT 2 THÀNH PHẦN m2          200,000
  Màng bitum trơn 3mm            380,000
6 Chống thấm tường nứt HÓA CHẤT 2 THÀNH PHẦN m2          200,000
  Màng bitum trơn 3mm            380,000
7 Chống thấm tổng hợp: nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, chậu rửa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên HÓA CHẤT 2 THÀNH PHẦN m2          200,000
      Màng bitum trơn 3mm            380,000
BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG

BÁO GIÁ THI CÔNG SƠN NHÀ TRỌN GÓI
(Bao gồm vật tư và nhân công)

STT Tên loại sơn  Đơn giá ĐVT
A SƠN NỘI THẤT
SƠN NANO 4.0 60.000 – 65.000 m2
SƠN SPEC GOGREEN 65.000 – 70.000 m2
SƠN MYCOLOR 70.000 – 75.000  m2
B SƠN NGOẠI THẤT
SƠN NANO 4.0 75.000 – 80.000  m2
SƠN SPEC GOGREEN 80.000 – 85.000 m2
SƠN MYCOLOR 85.000 – 90.000 m2

BÁO GIÁ DỊCH VỤ SƠN NHÀ SƠN TƯỜNG
(Chỉ gồm nhân công)

STT Nhân công sơn nhà Lượt sơn Đvt Đơn giá
1 Sơn mới trong nhà Sơn 1 lót 2 phủ M2  10.000 – 15.000
2 Sơn mới ngoài trời Sơn 1 lót 2 phủ M2  15.000 – 18.000
3 Sơn lại trong nhà Sơn 1 lót 2 phủ M2  10.000 – 15.000
4 Sơn lại ngoài trời Sơn 1 lót 2 phủ M2  15.000 – 18.000
5 Bả tường trong nhà Sơn 2 lớp M2  10.000 – 15.000
6 Bả tường ngoài nhà Sơn 2 lớp M2  20.000 – 25.000
BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ THI CÔNG KÍNH ỐP BẾP, VÁCH MẶT ĐỨNG

 

BÁO GIÁ THI CÔNG KÍNH ỐP BẾP

STT

Kính ốp bếp, kính sơn màu trang trí

Đvt

Đơn giá

1

Kính dán 6.38 cường lực 6 ly (mm)

md

              750,000

2

Kính dán 8.38 cường lực 8 ly (mm)

md

              850,000

3

Kính dán 10.38 cường lực 8 ly (mm)

md

              950,000

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG VÁCH MẶT DỰNG NHÔM KÍNH CAO CẤP

STT

Loại vách mặt dựng

Mô tả

Đvt

Đơn giá

1

VÁCH MẶT DỰNG NHÔM XINGFA VIỆT Ý

Khung nhôm kết cấu Xingfa hệ 65×100×3.0mm
Kính an toàn 8.38mm màu xanh
Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox,…
Keo Apollo kết cấu, chịu thời tiết

m2

     2,000,000

2

VÁCH MẶT DỰNG NHÔM XINGFA QUẢNG ĐÔNG

Khung nhôm kết cấu Việt Pháp hệ 52×100×2.1mm
Kính an toàn 8.38mm màu xanh
Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox,…
Keo Apollo kết cấu, chịu thời tiết

m2

     2,200,000

3

VÁCH MẶT DỰNG NHÔM XINGFA SINGAPORE

Khung nhôm kết cấu Việt Pháp hệ 52×100×2.1mm
Kính an toàn 8.38mm màu xanh
Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox,…
Keo Apollo kết cấu, chịu thời tiết

m2

     2,500,000

 

  1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  2. Đơn giá trên đã bao gồm vận chuyển trong nội thành Hà Nội và TPHCM”
BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ LAN CAN, CẦU THANG, MÁI CHE CƯỜNG LỰC, CABIN VÁCH TẮM NHÔM KÍNH

 

BẢNG BÁO GIÁ LAN CAN KÍNH, CẦU THANG KÍNH, MÁI CHE CƯỜNG LỰC, CABIN VÁCH TẮM NHÔM KÍNH XINGFA VIỆT Ý

Ký hiệu

Quy cách sản phẩm

ĐVT

Kich thước

Số lượng giống nhau
(bộ)

Tổng diện tích
(m2)

Đơn giá
(VNĐ/m2)

Đơn giá phụ kiện
(bộ)

Thành tiền

Rộng
(mm)

Cao
(mm)

Diện tích
(m2)

1

2

3

4

5

6=4*5

7

8=6*7

9

10

11=8*9+7*10

Cabin tắm

Cabin tắm
– Kính: cường lực 10 ly Hải Long
– Phụ kiện VVP mở quay 90 độ

m2

    1,460

      1,900

      2.77

           2

      5.55

     1,250,000

   2,610,000

      12,155,000

 

Cầu thang kính
– Kính: cường lực 12 ly Hải Long
– Tay nắm gỗ Lim Nam phi

md

 

 

      1.00

           1

      1.00

     1,250,000

 

        1,250,000

 

Lan can kính
– Kính: cường lực 12 ly Hải Long
– Trụ inox, tay lửng inox

md

 

 

 

           1

      1.00

        600,000

 

           600,000

 

Mái kính
– Kính: cường lực 12 ly-Hải Long
– Khung thép: thép hộp mạ kẽm 50×100
dày 1.8mm, sơn Epoxy 2 thành phần,
màu theo yêu cầu khách hàng

md

 

 

 

           1

      1.00

     1,750,000

 

        1,750,000

 

BẢNG BÁO GIÁ LAN CAN KÍNH, CẦU THANG KÍNH, MÁI CHE CƯỜNG LỰC, CABIN VÁCH TẮM NHÔM KÍNH XINGFA QUẢNG ĐÔNG

Ký hiệu

Quy cách sản phẩm

ĐVT

Kich thước

Số lượng giống nhau
(bộ)

Tổng diện tích
(m2)

Đơn giá
(VNĐ/m2)

Đơn giá phụ kiện
(bộ)

Thành tiền

Rộng
(mm)

Cao
(mm)

Diện tích
(m2)

1

2

3

4

5

6=4*5

7

8=6*7

9

10

11=8*9+7*10

Cabin tắm

 Cabin tắm
– Kính: cường lực 10 ly Hải Long
– Phụ kiện VVP mở quay 90 độ 

m2

    1,460

      1,900

      2.77

           2

      5.55

        600,000

   2,610,000

        8,548,000

 

Cầu thang kính
– Kính: cường lực 12 ly Hải Long
– Tay nắm gỗ Lim Nam phi

md

 

 

      1.00

           1

      1.00

     1,750,000

 

        1,750,000

 

Lan can kính
– Kính: cường lực 12 ly Hải Long
– Trụ inox, tay lửng inox

md

 

 

 

           1

      1.00

     1,650,000

 

        1,650,000

 

Mái kính
– Kính: cường lực 12 ly-Hải Long
– Khung thép: thép hộp mạ kẽm 50×100
dày 1.8mm, sơn Epoxy 2 thành phần,
màu theo yêu cầu khách hàng

md

 

 

 

           1

      1.00

     1,700,000

 

        1,700,000

Ghi chú

1. Bảng Báo giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí Thiết kế, Vật tư, Sản xuất, Vận chuyển và Lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm thuế GTGT.

2. Vật tư chính sử dụng cho công trình:

Nhôm: Xingfa Việt Nam do nhà máy nhôm Việt Ý sản xuất, màu sơn bảo hành 5 năm.

Kính: Toàn bộ kính dán và kính cường lực do Nhà máy Hải Long sản xuất.

Kính: Toàn bộ kính dán và kính cường lực do Nhà máy Hải Long sản xuất.

Gioăng: sử dụng gioăng EPDM chuẩn (độ đàn hồi và tuổi thọ giống gioăng ô tô).

Keo: sử dụng keo Apollo A500 trung tính hoặc keo Wecker sản xuất theo công nghệ Đức

3.Vật tư phụ sử dụng cho công trình: Vít liên kết sử dụng 100% vít Inox.

 Ke ép góc bằng hợp kim nhôm 6063-T5, ke tăng cứng cạnh góc vật liệu Inox. (trường hợp dùng PMA thì ke ép góc bằng ke vĩnh cửu bằng hợp kim nhôm 6063-T5, vít Inox)

4. Thời gian bảo hành: 5 năm, trong đó bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 3 năm với tất cả phụ kiện kim khí (Bản lề, Khóa, Tay nắm, …).

5. Thời gian bảo dưỡng định kỳ: Trong vòng 5 năm và hoàn toàn miễn phí (01 lần/01 năm, bắt đầu bảo dưỡng lần đầu sau 3 đến 6 tháng tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

Mọi thông tin chi tiết Quý khách hàng vui lòng liên hệ: Mr Hóa – 0964560096

Công ty TK Kisato trân trọng sự quan tâm và luôn sẵn sàng phục vụ Quý Khách !

 

BÁO GIÁ THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

BÁO GIÁ CỬA NHÔM KÍNH XINGFA QUẢNG ĐÔNG CAO CẤP

 

Ký hiệu

Quy cách sản phẩm

ĐVT

Kich thước

Số lượng giống nhau
(bộ)

Tổng diện tích
(m2)

Đơn giá
(VNĐ/m2)

Đơn giá phụ kiện
(bộ)

Thành tiền

Rộng
(mm)

Cao
(mm)

Diện tích
(m2)

1

2

3

4

5

6=4*5

7

8=6*7

9

10

11=8*9+7*10

D1

Cửa đi mở quay 4 cánh
– Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập
Quảng Đông
– Độ dày nhôm: 2mmm
– Màu sắc: Cafe
– Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
– Phụ kiện Kinlong chính hãng: 12 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm, 5 vấu,
3 chốt trên, 3 chốt dưới, 2 đầu khóa biên

m2

    2,790

    2,820

                7.87

                   1

          7.87

           190,000

         4,680,000

    17,976,582

D2

Cửa đi mở quay 1 cánh       
 – Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông     
 – Độ dày nhôm: 2mmm        
– Màu sắc: Café
 – Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
  – Phụ kiện Kinlong chính hãng: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm

m2

       990

    2,820

                2.79

                   4

        11.17

        1,690,000

         1,305,000

    24,092,568

D3

Cửa đi mở quay 1 cánh
– Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông + nẹp trang trí
– Độ dày nhôm: 2mmm
–  Màu sắc: Cafe
– Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
– Phụ kiện Kinlong chính hãng: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm

m2

       950

    2,800

                2.00

                   2

          5.32

               2,500

         1,305,000

    15,910,000

D4

         Cửa đi mở quay 1 cánh         – Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông       – Độ dày nhôm: 2mmm          – Màu sắc: Café
           – Kính: an toàn 6.38mm trắng-Hải Long
           – Phụ kiện Kinlong chính hãng: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm

m2

       800

    2,235

                1.79

                   3

          5.36

        2,500,000

         1,305,000

    17,325,000

D4

Cửa đi mở quay 2 cánh
-Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông
-Độ dày nhôm: 2mmm
– Màu sắc: Cafe
-Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
-Phụ kiện Kinlong chính hãng: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm

m2

    1,200

    2,600

                3.12

                   1

          3.12

        2,500,000

         2,250,000

    10,050,000

D5

Cửa đi mở quay 4 cánh       
– Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông      
– Độ dày nhôm: 2mmm        
– Màu sắc: Cafe
– Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
– Phụ kiện Kinlong chính hãng: 12 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm, 5 vấu,
3 chốt trên, 3 chốt dưới, 2 đầu khóa biên

m2

    2,750

    2,800

                7.70

                   1

          7.70

        1,690,000

         4,680,000

    17,693,000

W1

Cửa sổ mở quay 2 cánh
-Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông
-Độ dày nhôm: 1.4mm
– Màu sắc: Cafe
-Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08 Hải Long
-Phụ kiện Kinlong chính hãng: 2 tay nắm đa điểm, 4 bản lề chữ A

m2

    1,950

    2,000

                3.90

                   3

        11.70

        1,620,000

            756,000

    21,222,000

W2

Cửa sổ mở quay 1 cánh
-Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông
-Độ dày nhôm: 1.4mm
– Màu sắc: Cafe
-Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08 Hải Long
-Phụ kiện Kinlong chính hãng: 1 tay nắm đa điểm, 2 bản lề chữ A

m2

       850

    2,000

                1.70

                   5

          8.50

        1,620,000

            540,000

    16,470,000

W3

Cửa sổ mở quay 2 cánh
-Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông
-Độ dày nhôm: 1.4mm
– Màu sắc: Cafe
-Kính: an toàn6.38mm xanh HL08-Hải Long
-Phụ kiện Kinlong chính hãng: 1 tay nắm đa điểm, 4 bản lề chữ A

m2

    1,700

    2,050

                3.49

                   4

        13.94

        1,620,000

            756,000

    25,606,800

W4

Cửa sổ mở hất 1 cánh       
– Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông   
– Độ dày nhôm: 1.4mm
– Màu sắc: Cafe
– Kính: an toàn 6.38mm trắng sữa
– Phụ kiện Kinlong chính hãng: 1 tay nắm đa điểm, 2 bản lề chữ A

m2

       800

       600

                0.48

                   3

          1.44

        1,620,000

            540,000

      3,952,800

W5

Cửa sổ mở lùa 2 cánh
-Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông
-Độ dày nhôm: 1.4mm
– Màu sắc: Cafe
-Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
-Phụ kiện Kinlong chính hãng: 2 khóa âm, 4 bánh xe đôi

m2

    1,200

    1,000

                1.20

                   2

          2.40

        1,620,000

            210,000

      4,308,000

D6

Cửa đi mở quay 1 cánh
-Nhôm Profile: nhôm xingfa nhập Quảng Đông
-Độ dày nhôm: 2mmm
– Màu sắc: Cafe
-Kính: an toàn 6.38mm xanh HL08-Hải Long
-Phụ kiện Kinlong chính hãng: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm

m2

       990

    2,020

                2.00

                   1

          2.00

        1,690,000

         1,305,000

      4,684,662

                     

 

Ghi chú

  1. Bảng Báo giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí Thiết kế, Vật tư, Sản xuất, Vận chuyển và Lắp đặt hoàn thiện nhưng chưa bao gồm thuế GTGT.
  2. Vật tư chính sử dụng cho công trình:

Nhôm: Xingfa Việt Nam do nhà máy nhôm Việt Ý sản xuất, màu sơn bảo hành 5 năm.

Kính: Toàn bộ kính dán và kính cường lực do Nhà máy Hải Long sản xuất.

Kính: Toàn bộ kính dán và kính cường lực do Nhà máy Hải Long sản xuất.

Gioăng: sử dụng gioăng EPDM chuẩn (độ đàn hồi và tuổi thọ giống gioăng ô tô).

Keo: sử dụng keo Apollo A500 trung tính hoặc keo Wecker sản xuất theo công nghệ Đức

3.Vật tư phụ sử dụng cho công trình: Vít liên kết sử dụng 100% vít Inox.

4. Ke ép góc bằng hợp kim nhôm 6063-T5, ke tăng cứng cạnh góc vật liệu Inox. (trường hợp dùng PMA thì ke ép góc bằng ke vĩnh cửu bằng hợp kim nhôm 6063-T5, vít Inox)

5. Thời gian bảo hành: 5 năm, trong đó bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 3 năm với tất cả phụ kiện kim khí (Bản lề, Khóa, Tay nắm, …).

Thời gian bảo dưỡng định kỳ: Trong vòng 5 năm và hoàn toàn miễn phí (01 lần/01 năm, bắt đầu bảo dưỡng lần đầu sau 3 đến 6 tháng tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

Mọi thông tin chi tiết Quý khách hàng vui lòng liên hệ: Mr Hóa – 0964560096

Công ty TK Kisato trân trọng sự quan tâm và luôn sẵn sàng phục vụ Quý Khách !